sinh sắc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Tươi đẹp hơn trước, rực rỡ hơn trước: Dùng để miêu tả cảnh vật, sự vật trở nên tươi tắn, đẹp đẽ và có sức sống hơn so với thời điểm trước đó. Thường dùng trong văn chương hoặc cách nói trang trọng.
- (Thuộc về sinh học, giải phẫu) Có khả năng tạo màu, sinh màu: Một thuật ngữ chuyên môn dùng trong sinh học, chỉ chất hoặc tế bào có khả năng tạo ra sắc tố.
Ví dụ sử dụng
Tính từ (nghĩa tươi đẹp):
- Sau cơn mưa, khu vườn trở nên sinh sắc lạ thường.
- Nhờ những dự án chỉnh trang, khu phố cổ ngày càng thêm sinh sắc.
Tính từ (nghĩa chuyên môn):
- Đây là một loại vi khuẩn sinh sắc, có khả năng tạo ra sắc tố đỏ trong môi trường nuôi cấy.
- Các tế bào sinh sắc trong da đóng vai trò quan trọng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "thêm sinh sắc": trở nên tươi đẹp, rực rỡ hơn.
- Mùa xuân về khiến cảnh vật thêm sinh sắc.
- "ngày càng sinh sắc": ngày càng trở nên tươi đẹp, phát triển rực rỡ.
- Quê hương tôi ngày càng sinh sắc sau bao năm đổi mới.
Biến thể và từ liên quan
- Sắc (danh từ): màu sắc, vẻ đẹp.
- Sinh động (tính từ): có sức sống, gây ấn tượng mạnh.
- Tươi sắc (tính từ): tươi màu, tươi đẹp (nghĩa gần với "sinh sắc").
- Sinh khí (danh từ): sức sống.
Từ đồng nghĩa
- Tươi đẹp: tươi tắn và đẹp.
- Rực rỡ: chói lọi, sáng đẹp.
- Phồn thịnh: phát triển thịnh vượng (về cảnh quan, đô thị).
- Sầm uất: đông đúc, nhộn nhịp và phát triển (thường nói về phố xá).
Lưu ý sử dụng
- Từ "sinh sắc" ít dùng trong giao tiếp hàng ngày, thường xuất hiện trong văn viết trang trọng, văn mô tả, báo chí hoặc các bản tin.
- Khi dùng với nghĩa chuyên môn (sinh học), từ này chủ yếu xuất hiện trong các văn bản khoa học.
- Tươi đẹp hơn trước : Thủ đô càng thêm sinh sắc.